TanroDictionary Sổ từ

飴 あめ

DI

Nhật Thông dụng
0

飴 (あめ) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: kẹo; mạch nha, đường mạch nha; màu hổ phách, màu vàng nâu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. kẹodanh từ
  2. mạch nha, đường mạch nhadanh từ
  3. màu hổ phách, màu vàng nâudanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. (hard) candy; toffeedanh từJMdict
  2. rice-sugar; sugar made from the starch of rice, potatoes, etc.danh từJMdict
  3. amber; yellowish-browndanh từJMdict
  4. candydanh từWiktionary

Ví dụ

  1. 飴 設文云、飴、音恰阿女○昌平本下總本有和名二字與釋日本紀引此合本草和名𥹋糖、新撰字鏡、餳饊糖、古本餔、皆訓阿女按阿女與甘同語神武紀、飴訓多加禰

Cách đọc khác của 「飴」

飴

たがね

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ confection (e.g. candy, mochi); sweet JMdict

Chữ Hán trong từ

飴
DI, TỰ On: イ、シ Kun: あめ、やしな.う rice jelly; candy 13 nét Học chữ này trên Kanjiyo ↗

飴

Nghĩa tiếng Việt

  1. chữ Hán {{#switch:|vi|mul=Mục từ này cần một định nghĩa. Xin hãy giúp đỡ bằng cách thêm định nghĩa cho nó, sau đó xóa văn bản {{rfdef}}.}} Wiktionary