TanroDictionary Sổ từ

鰹 カツオ

KIÊN

Nhật
0

鰹 (カツオ) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: cá ngừ vằn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. cá ngừ vằndanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. skipjack tuna (Katsuwonus pelamis); oceanic bonito; victorfishdanh từJMdict
  2. skipjack tuna, oceanic bonitochữ HánWiktionary

Cách dùng

"Cá ngừ vằn" (かつお): 「鰹節」 — cá bào khô; 「初鰹」 — cá ngừ đầu mùa; 「鰹のたたき」 — cá ngừ áp chảo. Nền tảng của nước dùng dashi.

Ví dụ

  1. 鰹節でだしを取る。

    Nấu nước dùng bằng cá bào khô.

  2. 高知で鰹のたたきを食べた。

    Tôi ăn món cá ngừ áp chảo ở Kochi.

Cách đọc khác của 「鰹」

鰹

かつお

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a skipjack tuna, Katsuwonus pelamis Wiktionary
  2. danh từ short for 鰹木 (katsuogi): a log on the roof of a shrine set perpendicular to the ridgepole Wiktionary
  3. danh từ short for 鰹節 (katsuobushi): smoked and dried skipjack tuna Wiktionary
  4. danh từ short for 鰹虫 (katsuomushi): a biting midge; a water strider Wiktionary
  5. tên riêng a surname Wiktionary

Chữ Hán trong từ

鰹
KIÊN On: ケン Kun: かつお bonito 23 nét Học chữ này trên Kanjiyo ↗