Nghĩa tiếng Việt
- Dạng viết tắt của A Di Đà.tên riêngWiktionary
Ví dụ
-
Thỉnh ông. Phật tổ. A. Di. Thập phương chư. Phật phù trì giúp công. (Lục Vân Tiên)
A Di là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dạng viết tắt của A Di Đà.
Thỉnh ông. Phật tổ. A. Di. Thập phương chư. Phật phù trì giúp công. (Lục Vân Tiên)