Nghĩa tiếng Việt
- Mặc cảm tâm lý; nỗi ám ảnh; sự lo âu vô cớ.idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
She has a real hang-up about speaking in public.
/eɪ ˈhæŋˌəp/
A hang-up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mặc cảm tâm lý; nỗi ám ảnh; sự lo âu vô cớ.
She has a real hang-up about speaking in public.