TanroDictionary Sổ từ

A hot potato

/eɪ hɒt pəˈteɪtəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Củ khoai lang nóng; chủ đề nhạy cảm; vấn đề nan giải không ai muốn giải quyết.idiom

Ví dụ

  1. The issue of rising taxes has become a hot potato for the government.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép