TanroDictionary Sổ từ

A kickback

/eɪ ˈkɪkbæk/

Anh
0

A kickback là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền hoa hồng bất chính; tiền hối lộ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền hoa hồng bất chính; tiền hối lộ.idiomEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The contractor was arrested for offering a kickback to secure the project.