Nghĩa tiếng Việt
- Tiền hoa hồng bất chính; tiền hối lộ.idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
The contractor was arrested for offering a kickback to secure the project.
/eɪ ˈkɪkbæk/
A kickback là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền hoa hồng bất chính; tiền hối lộ.
The contractor was arrested for offering a kickback to secure the project.