TanroDictionary Sổ từ

A sledgehammer to crack a nut

/eɪ ˈsledʒhæmə(r) tə kræk eɪ nʌt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dùng dao mổ trâu để giết gà.idiom

Ví dụ

  1. Bringing in a lawyer for this minor dispute is like using a sledgehammer to crack a nut.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép