TanroDictionary Sổ từ

A-la

Việt
0

A-la là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vị thánh có khả năng sáng tạo ra tất cả, theo quan niệm đạo Hồi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vị thánh có khả năng sáng tạo ra tất cả, theo quan niệm đạo Hồi.tên riêngWiktionary

Ví dụ

  1. Thánh A-la.

    Allah

  2. Đức A-la.

    Allah