Nghĩa tiếng Việt
- Xông vào, lao vào cùng lúc, ồ ạt để làm một việc gì đó.động từ
Ví dụ
-
Vệ đến gặp đại đội trưởng Vỵ đúng vào lúc đại đội ông đánh bật được đợt "a-la-xô" thứ nhất của giặc. Ông cầm lấy bức thư em trao chưa kịp đọc thì giặc dưới sông lại ào lên "a-la-xô" đợt thứ hai.
-
Một số bàn chưa ai lấy thì bọn trẻ con a la xô vào tranh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép