Nghĩa tiếng Việt
- người sinh ra trong thời kỳ bùng nổ dân số (1946-1964)idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
Many baby boomers are now reaching retirement age.
/ˈbeɪbi ˈbuːmə(r)/
Baby boomer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: người sinh ra trong thời kỳ bùng nổ dân số (1946-1964).
Many baby boomers are now reaching retirement age.