Nghĩa tiếng Việt
- người ngồi sau chỉ đạo tài xế; người thích can thiệp vào việc của người khácidiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
Stop being a backseat driver and let me handle this.
/backseat ˈdraɪvə(r)/
Backseat driver là một từ tiếng Anh, có nghĩa: người ngồi sau chỉ đạo tài xế; người thích can thiệp vào việc của người khác.
Stop being a backseat driver and let me handle this.