Nghĩa tiếng Việt
- một ngày tồi tệ, xui xẻoidiom
Ví dụ
-
I’m having a bad hair day; everything is going wrong.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bæd heə(r) deɪ/
I’m having a bad hair day; everything is going wrong.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép