Nghĩa tiếng Việt
- Đang ấp ủ âm mưu; Đang tính toán gì đóidiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
He’s been acting strange lately; I wonder if he’s up to something.
/bi ʌp tə ˈsʌmθɪŋ/
Be up to something là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đang ấp ủ âm mưu; Đang tính toán gì đó.
He’s been acting strange lately; I wonder if he’s up to something.