Nghĩa tiếng Việt
- Chợ đen; thị trường giao dịch bất hợp pháp.idiom
Tiếng Nhật
- ブラックマーケットchợ đen
Ví dụ
-
During war times, food was often available only on the black market.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép