Nghĩa tiếng Việt
- Xả hơi; giải tỏa căng thẳng hoặc tức giận.idiom
Ví dụ
-
After a long week at work, I usually blow off steam by going for a run.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bləʊ ɒf stiːm/
After a long week at work, I usually blow off steam by going for a run.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép