TanroDictionary Sổ từ

Blow off steam

/bləʊ ɒf stiːm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xả hơi; giải tỏa căng thẳng hoặc tức giận.idiom

Ví dụ

  1. After a long week at work, I usually blow off steam by going for a run.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép