Nghĩa tiếng Việt
- Nói khoác, chém gió; nói những điều không có thật để đánh lừa hoặc khoe khoang.idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
I think the sales guy was blowing smoke about those discounts.
/bləʊ sməʊk/
Blow smoke là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nói khoác, chém gió; nói những điều không có thật để đánh lừa hoặc khoe khoang.
I think the sales guy was blowing smoke about those discounts.