TanroDictionary Sổ từ

Blow smoke

/bləʊ sməʊk/

Anh
0

Blow smoke là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nói khoác, chém gió; nói những điều không có thật để đánh lừa hoặc khoe khoang.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói khoác, chém gió; nói những điều không có thật để đánh lừa hoặc khoe khoang.idiomEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I think the sales guy was blowing smoke about those discounts.