Nghĩa tiếng Việt
- Dòng máu quý tộc; người xuất thân từ gia đình quý tộc.idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
The family claims to have blue blood dating back centuries.
/bluː blʌd/
Blue blood là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dòng máu quý tộc; người xuất thân từ gia đình quý tộc.
The family claims to have blue blood dating back centuries.