TanroDictionary Sổ từ

Bone of contention

/bəʊn əv kənˈtenʃn/

Anh
0

Bone of contention là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vấn đề gây tranh cãi; nguyên nhân bất hòa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vấn đề gây tranh cãi; nguyên nhân bất hòa.idiomEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The terms of the contract became a bone of contention between the two companies.