Nghĩa tiếng Việt
- Bị dồn vào chân tường; bị mắc kẹt, không có lối thoát.idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
I feel so boxed in by my current job. There's no room for creativity.
/bɒkst ɪn/
Boxed in là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bị dồn vào chân tường; bị mắc kẹt, không có lối thoát.
I feel so boxed in by my current job. There's no room for creativity.