TanroDictionary Sổ từ

Break the bank

/breɪk ðə bæŋk/

Anh
0

Break the bank là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phá sản vì tiêu xài quá mức; tốn rất nhiều tiền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phá sản vì tiêu xài quá mức; tốn rất nhiều tiền.idiomEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A nice dinner out doesn't have to break the bank.