Nghĩa tiếng Việt
- Phá vỡ bầu không khí ngượng ngùng; làm quen, mở lời.idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
He told a joke to break the ice at the beginning of the meeting.
/ˈbreɪk ði ˈaɪs/
Break the ice là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phá vỡ bầu không khí ngượng ngùng; làm quen, mở lời.
He told a joke to break the ice at the beginning of the meeting.