Nghĩa tiếng Việt
- Báo tin (thường là tin xấu hoặc quan trọng).idiom
Ví dụ
-
He had to break the news to his family about his illness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/breɪk ðə njuːz/
He had to break the news to his family about his illness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép