TanroDictionary Sổ từ

Break the news

/breɪk ðə njuːz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Báo tin (thường là tin xấu hoặc quan trọng).idiom

Ví dụ

  1. He had to break the news to his family about his illness.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép