TanroDictionary Sổ từ

Brownie points

/ˈbraʊni pwæt/

Anh
0

Brownie points là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điểm cộng; sự ghi nhận nỗ lực (để lấy lòng ai đó).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điểm cộng; sự ghi nhận nỗ lực (để lấy lòng ai đó).idiomEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He brought coffee for everyone in the office to earn some brownie points with the boss.