TanroDictionary Sổ từ

Buddha

bo͝odə

Anh
0

Buddha là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (phật giáo) Thái tử Thích-ca Mâu-ni, một nhà triết gia tôn giáo và bậc Đạo sư đáng kính sống ở Ấn Độ TCN, và là người sáng lập Phật giáo; (phật giáo) Chỉ người tu hành viên mãn; Người từ bi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (phật giáo) Thái tử Thích-ca Mâu-ni, một nhà triết gia tôn giáo và bậc Đạo sư đáng kính sống ở Ấn Độ TCN, và là người sáng lập Phật giáo.tên riêngWiktionary
  2. (phật giáo) Chỉ người tu hành viên mãn.danh từWiktionary
  3. Người từ bi.danh từWiktionary
  4. Phật học, Phật giáo.danh từWiktionary