Nghĩa tiếng Việt
- Phá vỡ quan hệ; qua cầu rút ván; tự cắt đứt đường lui.idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
Leaving the company without notice is a sure way to burn bridges.
/bɜːn ˈbrɪdʒɪz/
Burn bridges là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phá vỡ quan hệ; qua cầu rút ván; tự cắt đứt đường lui.
Leaving the company without notice is a sure way to burn bridges.