TanroDictionary Sổ từ

Burn out

/bˈɜːn ˈaʊt/

Anh
0

Burn out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kiệt sức, mất hết động lực do làm việc quá sức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kiệt sức, mất hết động lực do làm việc quá sức.idiomEN-VI Dict

Ví dụ

  1. After months of nonstop work, she's completely burned out.