Nghĩa tiếng Việt
- Người bận rộn; người làm việc chăm chỉ.idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
She's always a busy bee, never taking time to rest.
/ˈbɪzi biː/
Busy bee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bận rộn; người làm việc chăm chỉ.
She's always a busy bee, never taking time to rest.