TanroDictionary Sổ từ

Butt in

/bˈʌt ˈɪn/

Anh
0

Butt in là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chen ngang; Chõ mũi vào việc người khác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chen ngang; Chõ mũi vào việc người khácidiomEN-VI Dict

Ví dụ

  1. It’s rude to butt in when someone else is speaking.