Nghĩa tiếng Việt
- Chen ngang; Chõ mũi vào việc người khácidiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
It’s rude to butt in when someone else is speaking.
/bˈʌt ˈɪn/
Butt in là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chen ngang; Chõ mũi vào việc người khác.
It’s rude to butt in when someone else is speaking.