Nghĩa tiếng Việt
- Nịnh nọt, tâng bốc ai đó để trục lợi.idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
He tried to butter up the boss before asking for a raise.
/ˈbʌtə(r) ˈsʌmwʌn ʌp/
Butter someone up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nịnh nọt, tâng bốc ai đó để trục lợi.
He tried to butter up the boss before asking for a raise.