TanroDictionary Sổ từ

Buy a lemon

/baɪ eɪ ˈlɛmən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mua phải món hàng dỏm, kém chất lượng (thường dùng cho xe cộ).idiom

Ví dụ

  1. I thought I was getting a great deal on that used car, but I ended up buying a lemon.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép