TanroDictionary Sổ từ

Cà Mau

Việt
0

Cà Mau là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Một tỉnh của Việt Nam thuộc đồng bằng sông Cửu Long; Một thành phố thuộc tỉnh Cà Mau, Việt Nam.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một tỉnh của Việt Nam thuộc đồng bằng sông Cửu Long.tên riêngWiktionary
  2. Một thành phố thuộc tỉnh Cà Mau, Việt Nam.tên riêngWiktionary