Từ tiếng Việt bắt đầu bằng “C”
4.054 từ, theo thứ tự chữ cái (không phân biệt dấu) · trang 1/28
- C Con chữ thứ năm của bảng chữ cái chữ quốc ngữ.
- cá Động vật có xương sống, sống trong nước, thở bằng mang, bơi bằng vây.
- cạ Phu bài gồm ba con bài đánh chắn cùng loại gồm hàng văn, hàng sách hà…
- cà Cây thân cỏ, có nhiều loài, lá có lông, hoa màu tím hay trắng, quả ch…
- cả To, lớn.
- ca Đồ đựng dùng để uống nước, có quai, thành đứng như thành vại.
- CA Dạng viết tắt của công an.
- cá basa Cá da trơn, thân thon, dẹt, thịt trắng và săn chắc, mùi thơm, vị béo,…
- cá biển là những loại cá sống ở ngoài biển cả
- cá biệt Riêng lẻ, không phổ biến, không điển hình.
- cá biệt hoá Làm cho trở thành có những nét cá biệt nổi bật.
- ca bin Xem buồng lái
- cá bơn Xem thờn bơn
- cá bống Cá nước ngọt nhỏ, mình tròn, xương mềm.
- Ca-bun Kabul
- ca ca Anh.
- ca cẩm Kêu ca, phàn nàn hoặc than vãn nhiều.
- ca cao Loại cây cao to, quả có nhiều khía như quả khế, chứa nhiều dầu và đạm.
- cá chậu chim lồng Ví tình cảnh bị giam giữ, tù túng, mất tự do.
- cá chẽm Xem cá vược.
- cá chép Cá nước ngọt thân dày, lưng cao và thường có màu sẫm, lườn và bụng tr…
- cà chớn Xem cà trớn
- Cà Chu Xem Thổ Chu
- cà chua Cây thân lá có lông, thấp, xẻ chân vịt, hoa vàng, quả to, chín đỏ hoặ…
- cá chuối Loài cá có thân tròn, dài sống ở vùng nước ngọt.
- cá cơm Loài cá chủ yếu sống trong nước mặn có kích thước nhỏ hay bơi thành đ…
- ca công Người chuyên nghề ca hát.
- cả cục luôn một lần, cùng một lúc, không tách rời, xé lẻ ra.
- cạ cứng Người bạn thân thiết.
- cá cược Việc giao hẹn với nhau có tính được thua về kết quả phỏng đoán đúng h…
- cà cuống Loài côn trùng có cơ thể dẹt, hình lá, màu vàng xỉn hoặc là nâu đất, …
- cà cuống chết đến đít còn cay Những kẻ có tính ngoan cố, cố chấp, cay cú trước sự thất bại hoặc cái…
- cà dái dê Cà tím có quả to và dài.
- ca dao Câu hát truyền miệng trong dân gian, không theo một điều nhất định.
- cá đao là tên của một số lại cá khác nhau! Xem thêm thông tin tại Wikipedia
- ca dé Hỗn hợp được tạo nên từ sự pha trộn các nguyên liệu như trứng, đường,…
- cá diêu hồng Loài cá nước ngọt thuộc họ Cichlidae, có nguồn gốc hình thành từ lai …
- cá độ Đặt cược tiền ăn thua về kết quả một trận đấu thể thao thường là bóng…
- cà độc dược Loài cây cùng họ với cà, hoa to màu trắng, quả có gai mềm, nhựa có ch…
- cá đối Cá nước lợ đầu rộng và bằng, thân tròn dài.
- Ca-dong Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Xơ Đăng.
- cá đuối Cá biển, cùng họ với cá nhám, thân dẹp hình đĩa, vây ngực rộng, xoè h…
- Cà Dy Một xã thuộc huyện Giằng, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- cả gan Táo bạo, không sợ nguy hiểm.
- cà giựt Chỉ các rung động nhanh một cách bất thường.
- cá gỗ Dụng cụ bằng gỗ có hình con cá, được người nghèo dùng trong bữa cơm đ…
- cả gói Hết thảy, toàn bộ, không trừ một thành phần nào, trong tổng thể những…
- ca hát Chỉ về ca và hát
- cá heo Một loài cá có vú sống ở biển.
- cá hồi Cá biển vùng ôn đới, thường vào sông để đẻ, thịt ăn ngon.
- cá hộp Cá đóng hộp.
- cà kê Dài dòng, hết chuyện này sang chuyện khác.
- cà kheo Đồ dùng làm bằng một cặp cây dài có chỗ đặt chân đứng lên cho cao, th…
- cà khịa Cố ý gây sự để cãi vã, đánh đấm nhau.
- cá kho Món ăn là cá nấu khan với mắm muối.
- ca khúc Bài hát ngắn có bố cục mạch lạc.
- ca kĩ người phụ nữ sống bằng nghề ca hát và mại dâm trong xã hội cũ.
- ca kịch Kịch hát, phân biệt với kịch nói.
- cá kiếm Xiphias gladius, một loài cá biển lớn có mỏ nhọn và dài như kiếm, phâ…
- cá kìm Cá biển có hàm dưới nhô ra, nhỏ và dài như cái kìm.
- cả kinh Kinh hoảng lên.
- cá kình Cách gọi khác của cá voi.
- ca kỹ Xem ca kĩ
- ca la thầu Củ cải muối, ăn với tương.
- cà lăm Nói lắp.
- cá lạnh đông câu Ví việc làm không ăn thua gì.
- Ca Li Xem California
- Cà Lồ Phụ lưu cấp I lớn thứ hai của sông Cầu, bắt nguồn từ phía tây dãy Tam…
- ca lô Mũ bằng vải hoặc bằng dạ, không có vành, bóp lại ở trên giống như cái…
- cà lơ phất phơ Làm không cẩn thận.
- Ca Long Sông ở đông bắc tỉnh Quảng Ninh. Dài 70km, diện tích lưu vực ở Việt N…
- Cà Lúi Một xã thuộc huyện Sơn Hoà, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.
- cá mập Cá nhám cỡ lớn, rất dữ, thường ăn thịt các loài cá hay động vật khác …
- Cà Mau Một tỉnh của Việt Nam thuộc đồng bằng sông Cửu Long.
- cá mè Cá nước ngọt, cùng họ với cá chép, thân dẹp, đầu to, vẩy nhỏ, trắng.
- cá mè hoa Cá nước ngọt trông giống như cá mè, nhưng đầu to hơn, hai bên mình có…
- cá mòi Cá biển thân giẹp, lắm xương, thường dùng làm mắm.
- ca múa Buổi nghệ thuật bao gồm ca hát và múa
- ca múa hát Xem ca múa
- Cà Ná Một xã của Khánh Hòa Province, Việt Nam
- Ca-na-đa Quốc gia nằm ở cực bắc của Bắc Mỹ.
- Cà Nàng Một xã thuộc huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- cả nể Dễ nể nang, không muốn làm phật ý người khác.
- cả nghĩ Hay nghĩ ngợi, cả về những việc không đáng.
- ca ngợi Tỏ lời khen và quý trọng.
- cá ngừ Cá biển sống ở tầng mặt, trông hơi giống cá thu, thịt đỏ và chắc, bơi…
- cá ngựa Loài cá biển đầu giống đầu ngựa, thân dài có nhiều đốt, đuôi thon nhỏ…
- cá nguyệt Tháng.
- cá nhà táng Loài cá biển lớn có màu xám tuyền, da nhăn nheo và sần sùi, phân bố ở…
- ca nhạc Nghệ thuật biểu diễn bằng tiếng đàn và giọng hát.
- cà nhắc Gợi tả dáng đi bước cao bước thấp, do có một chân không cử động được …
- cá nhám Cá dữ ở biển, xương sụn, thân dài, mõm nhọn, bơi rất nhanh, ăn thịt c…
- cá nhân Con người cá thể, riêng lẻ.
- ca nhi Con hát.
- ca nô Thuyền máy cỡ nhỏ, mạn cao, có buồng máy, buồng lái, dùng chạy trên q…
- cá nước duyên ưa Do câu ngư thuỷ duyên hài, ý nói vợ chồng đẹp duyên với nhau.
- cá ông Cá voi.
- cà phê Cây trồng ở nhiều vùng Việt Nam, nhiều nhất là Tây Nguyên, thân nhỡ, …
- cà phê ôm Cơ sở kinh doanh quán cà phê trá hình, cho phép khách hàng tiếp xúc t…
- cà phê trứng Một loại đồ uống đặc trưng của Việt Nam, nổi tiếng nhất ở Hà Nội. Món…
- ca pốt Như bao cao su
- cả quyết Như Quả quyết
- cà rá Cái nhẫn.
- cà rem Như kem
- ca ri Bột gia vị gồm ớt và nghệ.
- cà ri Bột gia vị gồm ớt và nghệ.
- cà rỡn Đùa giỡn.
- cà rốt Một loại cây có củ, thường có màu vàng cam, đỏ, vàng, trắng hay tía.
- cà sa Áo nhà sư mặc khi làm lễ, may bằng nhiều mụn vải ghép lại.
- cá săn sắt Như cá thia
- cá sấu Bò sát lớn, tính dữ, hình dạng giống thằn lằn, mõm dài, đuôi khoẻ, th…
- ca sĩ là một người biểu diễn, trình diễn các ca khúc, ca nhạc.
- cá tai tượng Osphronemus goramy, một loài cá xương nước ngọt lớn, phân bố chủ yếu …
- cá tầm Cá nước ngọt sống ở sông lớn vùng ôn đới, có bộ xương còn một phần sụ…
- Ca-tang Một tên gọi khác của dân tộc Cơ-Tu.
- cà tàng Rất tàng, cũ kỹ và chậm chạp.
- cá than Anoplopoma fimbria, một loài cá biển sẫm màu, sống ở vùng biển Bắc Th…
- ca thán Như ta thán
- Ca Thành Một xã thuộc huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
- cả thảy Tất cả; Tổng cộng.
- cá thể Từng cơ thể sống, từng vật riêng lẻ, phân biệt với chủng loại, với lo…
- cả thẹn Hay thẹn, dễ xấu hổ, nên thường thiếu tự nhiên, mạnh bạo.
- cá thu Loài cá biển mình dài, thịt nhiều nạc.
- Cà Ti Sông bắt nguồn từ vùng đồi Đông Kho ở độ cao 250m, chảy theo hướng tâ…
- cà tím Cà quả tròn hoặc dài, màu tím đậm hoặc nửa tím nửa trắng, dùng làm th…
- cả tin Tin ngay một cách dễ dãi mà không cần suy xét.
- cá tính Tính cách riêng biệt vốn có của từng người, phân biệt với những người…
- cá tràu Cá quả.
- cá trê Cá nước ngọt, thường sống dưới bùn, da trơn, đầu bẹp, mép có râu, vây…
- cá trê chui ống Thề dối.
- cà trớn quá đà, không nghiêm túc.
- ca trù Ca khúc dùng trong các buổi tế lễ, hội hè thời trước. Hát nói là một …
- cá trứng Một loài cá có nguồn gốc từ Na Uy, có hình dạng nhỏ như cá kèo, xương…
- Ca Tu Một tên gọi khác của dân tộc Cơ-Tu.
- ca từ Lời của bài hát.
- ca tụng Nêu lên để ca ngợi, tỏ lòng biết ơn, kính phục.
- cả và Kể chung tất cả thành phần hay tập hợp đứng sau.
- cá vàng Một loài cá nước ngọt nhỏ.
- cà vạt Xem ca vát
- ca vát Một dải vải quàng quanh cổ, nằm dưới cổ áo và thắt ở gần họng có phần…
- ca ve Gái điếm.
- cà vẹt Hình thức mang cavet đi cầm để lấy về một số tiền, có lãi suất và giá…
- cá voi Loài động vật có vú với thân hình thuôn không có lông, có vây đuôi ng…
- cá voi sát thủ Orcinus orca, một loài động vật có vú sống ở biển.
- ca vũ Hình thức văn nghệ có hát và múa.
- cá vược Loại cá dữ có thân dài, mảnh mai, màu sắc xanh đen hoặc xám; với nguồ…
- ca xướng Như xướng ca
- cặc Dương vật.
- các Thẻ ghi nhận một giá trị, một tư cách nào đó.
- cạc Xem thiếp