Nghĩa tiếng Việt
- Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của cultural resource management.danh từWiktionary
- (tôn giáo) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của criminal religious movement.danh từWiktionary
CRM là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của cultural resource management; (tôn giáo) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của criminal religious movement.