Nghĩa tiếng Việt
- Tay cờ bạc bịp, cao thủ chơi bàiidiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
Be careful; he’s known to be a card shark in high-stakes poker games.
/kɑːd ʃɑːk/
Card shark là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tay cờ bạc bịp, cao thủ chơi bài.
Be careful; he’s known to be a card shark in high-stakes poker games.