TanroDictionary Sổ từ

Card shark

/kɑːd ʃɑːk/

Anh
0

Card shark là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tay cờ bạc bịp, cao thủ chơi bài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tay cờ bạc bịp, cao thủ chơi bàiidiomEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Be careful; he’s known to be a card shark in high-stakes poker games.