Nghĩa tiếng Việt
- Bị bắt quả tangidiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
The thief was caught red-handed trying to steal the car.
/kɔːt ˈrɛdˈhændəd/
Caught red-handed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bị bắt quả tang.
The thief was caught red-handed trying to steal the car.