TanroDictionary Sổ từ

Caught red-handed

/kɔːt ˈrɛdˈhændəd/

Anh
0

Caught red-handed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bị bắt quả tang.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bị bắt quả tangidiomEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The thief was caught red-handed trying to steal the car.