Nghĩa tiếng Việt
- Thay ngựa giữa dòng (thay đổi kế hoạch/lãnh đạo giữa chừng)idiom
Ví dụ
-
We can’t change horses in midstream now; let’s see this through to the end.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép