Nghĩa tiếng Việt
- Thay đổi tâm ý, đổi ýidiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
After much consideration, she had a change of heart about moving to another city.
/tʃeɪndʒ əv hɑːt/
Change of heart là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thay đổi tâm ý, đổi ý.
After much consideration, she had a change of heart about moving to another city.