Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc sống may mắn, suôn sẻ như có quý nhân phù trợidiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
Despite all the dangers he’s faced, he seems to be living a charmed life.
/tʃɑːmd laɪf/
Charmed life là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc sống may mắn, suôn sẻ như có quý nhân phù trợ.
Despite all the dangers he’s faced, he seems to be living a charmed life.