Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ thăng trầm, quá khứ có vết nhơidiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
Despite his checkered past, he has turned his life around.
/ˈtʃɛkɜːd pɑːst/
Checkered past là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ thăng trầm, quá khứ có vết nhơ.
Despite his checkered past, he has turned his life around.