Nghĩa tiếng Việt
- Mắng nhiếc, chửi mắng thậm tệidiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
The boss chewed him out for being late again.
/tʃuː ˈsʌmwʌn aʊt/
Chew someone out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mắng nhiếc, chửi mắng thậm tệ.
The boss chewed him out for being late again.