TanroDictionary Sổ từ

Chicken out

/tʃˈɪkɪn ˈaʊt/

Anh
0

Chicken out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhát gan; Chùn bước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhát gan; Chùn bướcidiomEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He wanted to ask her out, but he chickened out at the last moment.