Nghĩa tiếng Việt
- Vét sạch tiền túi của ai đóidiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
The casino trip cleaned him out completely.
/kliːn ˈsʌmwʌn aʊt/
Clean someone out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vét sạch tiền túi của ai đó.
The casino trip cleaned him out completely.