TanroDictionary Sổ từ

Clean someone out

/kliːn ˈsʌmwʌn aʊt/

Anh
0

Clean someone out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vét sạch tiền túi của ai đó.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vét sạch tiền túi của ai đóidiomEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The casino trip cleaned him out completely.