TanroDictionary Sổ từ

Clear the air

/klɪə(r) ðə eə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xóa bỏ hiểu lầm, làm rõ vấn đề để giải tỏa căng thẳngidiom

Ví dụ

  1. After their argument, they needed to sit down and clear the air.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép