TanroDictionary Sổ từ

Close but no cigar

/kləʊz bət nəʊ sɪˈɡɑː(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Suýt trúng, gần đúng nhưng vẫn saiidiom

Ví dụ

  1. He almost won the race, but close but no cigar.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép