Nghĩa tiếng Việt
- Suýt trúng, gần đúng nhưng vẫn saiidiom
Ví dụ
-
He almost won the race, but close but no cigar.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kləʊz bət nəʊ sɪˈɡɑː(r)/
He almost won the race, but close but no cigar.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép