Nghĩa tiếng Việt
- Phản kháng quyết liệt, đáp trả mạnh mẽ ngay từ đầu.idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
When faced with accusations, she came out swinging to defend herself.
/kʌm aʊt ˈswɪŋɪŋ/
Come out swinging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phản kháng quyết liệt, đáp trả mạnh mẽ ngay từ đầu.
When faced with accusations, she came out swinging to defend herself.