TanroDictionary Sổ từ

Cook the books

/kʊk ðə bʊks/

Anh
0

Cook the books là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm giả sổ sách, gian lận sổ sách kế toán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm giả sổ sách, gian lận sổ sách kế toán.idiomEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The finance manager was fired for cooking the books to cover up losses.