Nghĩa tiếng Việt
- Làm giả sổ sách, gian lận sổ sách kế toán.idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
The finance manager was fired for cooking the books to cover up losses.
/kʊk ðə bʊks/
Cook the books là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm giả sổ sách, gian lận sổ sách kế toán.
The finance manager was fired for cooking the books to cover up losses.