TanroDictionary Sổ từ

Corner the market

/ˈkɔːnə(r) ðə ˈmɑːkɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Độc quyền thị trường, lũng đoạn thị trường.idiom

Ví dụ

  1. With their new technology, they have cornered the market on electric cars.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép