TanroDictionary Sổ từ

Crank out

/krˈaŋk ˈaʊt/

Anh
0

Crank out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sản xuất hàng loạt, làm ra một cách vội vã.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sản xuất hàng loạt, làm ra một cách vội vã.idiomEN-VI Dict

Ví dụ

  1. During finals week, I had to crank out several papers in a row.