TanroDictionary Sổ từ

Crunch time

/krʌntʃ taɪm/

Anh
0

Crunch time là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thời khắc quyết định, giai đoạn nước rút; Giai đoạn nước rút, thời khắc quyết định.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thời khắc quyết định, giai đoạn nước rút.idiomEN-VI Dict
  2. Giai đoạn nước rút, thời khắc quyết định.idiomEN-VI Dict

Ví dụ

  1. With the project deadline tomorrow, it's crunch time for the whole team.

  2. It’s crunch time; we need to finish this project by tomorrow.