Nghĩa tiếng Việt
- Nước mắt. Xem Châu lệ.tên riêng
- Vân Tiên.tên riêng
- Mình đi đã mõi dòng châu thêm nhuần. Kiều.tên riêng
- Theo lời càng chảy dòng châu.tên riêng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép